troué
/tʁu.e/ giọng máy của trình duyệt
troué nghĩa là thủng lỗ, thủng.
Nghĩa của troué
Tính từ
- Thủng lỗ, thủng.
- Bas trouéstất thủng
Dạng từ của troué
| Số nhiều | troués |
| Giống cái | trouée |
| Giống cái số nhiều | trouées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ holed; full of holes
Câu hỏi thường gặp
troué nghĩa là gì?
troué (tính từ) nghĩa là thủng lỗ, thủng.
troué phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của troué (giọng Pháp chuẩn): /tʁu.e/.