troène
danh từ giống đực (m)
/tʁɔ.ɛn/ giọng máy của trình duyệt
troène nghĩa là cây râm.
Nghĩa của troène
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây râm.
Dạng từ của troène
Đi với mạo từ: un troène · le troène
| Số nhiều | troènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ privet
Câu hỏi thường gặp
troène nghĩa là gì?
troène (danh từ) nghĩa là cây râm.
troène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của troène (giọng Pháp chuẩn): /tʁɔ.ɛn/.
troène là giống đực hay giống cái?
troène là danh từ giống đực (dùng với un, le).