troufignon
danh từ giống đực (m)
/tʁu.fi.ɲɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
troufignon nghĩa là Xem troufignard.
Nghĩa của troufignon
Danh từ · giống đực
- Xem troufignard
Dạng từ của troufignon
Đi với mạo từ: un troufignon · le troufignon
| Số nhiều | troufignons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arsehole; ass
Câu hỏi thường gặp
troufignon nghĩa là gì?
troufignon (danh từ) nghĩa là Xem troufignard.
troufignon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của troufignon (giọng Pháp chuẩn): /tʁu.fi.ɲɔ̃/.
troufignon là giống đực hay giống cái?
troufignon là danh từ giống đực (dùng với un, le).