troubadour
danh từ giống đực (m)
/tʁu.ba.duʁ/ giọng máy của trình duyệt
troubadour nghĩa là thể loại trung đại.
Nghĩa của troubadour
Danh từ · giống đực
- Văn học (sử học) nhà thơ trữ tình phương nam (thế kỷ 12, 13 ở Pháp).
Tính từ
- Nghệ thuật, sử học (Genre troubadour) thể loại Trung đại (thịnh hành ở thế kỷ 19).
Dạng từ của troubadour
Đi với mạo từ: un troubadour · le troubadour
| Số nhiều | troubadours |
| Giống cái | troubadouresse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ troubadour
Câu hỏi thường gặp
troubadour nghĩa là gì?
troubadour (danh từ, tính từ) nghĩa là thể loại trung đại.
troubadour phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của troubadour (giọng Pháp chuẩn): /tʁu.ba.duʁ/.
troubadour là giống đực hay giống cái?
troubadour là danh từ giống đực (dùng với un, le).