TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

trotting

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

trotting nghĩa là Nghề nuôi ngựa chạy nước kiệu.

Nghĩa của trotting

Danh từ · giống đực

  1. Nghề nuôi ngựa chạy nước kiệu.

Dạng từ của trotting

Đi với mạo từ: un trotting · le trotting

Câu hỏi thường gặp

trotting nghĩa là gì?

trotting (danh từ) nghĩa là Nghề nuôi ngựa chạy nước kiệu.

trotting là giống đực hay giống cái?

trotting là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.