trotteur
danh từ giống đực (m)
/tʁɔ.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
trotteur nghĩa là ngựa chạy nước kiệu.
Nghĩa của trotteur
Danh từ · giống đực
- Ngựa chạy nước kiệu.
- Nghĩa rộng Người long tong suốt ngày.
Dạng từ của trotteur
Đi với mạo từ: un trotteur · le trotteur
| Số nhiều | trotteurs |
Họ từ của trotteur
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trotter (horse); baby walker
Câu hỏi thường gặp
trotteur nghĩa là gì?
trotteur (danh từ) nghĩa là ngựa chạy nước kiệu.
trotteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trotteur (giọng Pháp chuẩn): /tʁɔ.tœʁ/.
trotteur là giống đực hay giống cái?
trotteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).