TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

trotter

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tʁɔ.te/ giọng máy của trình duyệt

trotter nghĩa là chạy nước kiệu, chạy lon ton, long tong.

Nghĩa của trotter

Nội động từ

  1. Chạy nước kiệu.
    • Cheval qui trotte bienngựa chạy nước kiệu hay
  2. Chạy lon ton; long tong.
    • L'enfant trotteđứa bé chạy lon ton
    • Il trotte toute la journéeanh ấy long tong suốt ngày

Chia động từ trotter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: trottéHiện tại phân từ: trottant

Hiện tại présent

  • je trotte
  • tu trottes
  • il/elle trotte
  • nous trottons
  • vous trottez
  • ils/elles trottent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai trotté
  • tu as trotté
  • il/elle a trotté
  • nous avons trotté
  • vous avez trotté
  • ils/elles ont trotté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je trottais
  • tu trottais
  • il/elle trottait
  • nous trottions
  • vous trottiez
  • ils/elles trottaient

Tương lai đơn futur simple

  • je trotterai
  • tu trotteras
  • il/elle trottera
  • nous trotterons
  • vous trotterez
  • ils/elles trotteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je trotterais
  • tu trotterais
  • il/elle trotterait
  • nous trotterions
  • vous trotteriez
  • ils/elles trotteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je trotte
  • que tu trottes
  • qu'il/elle trotte
  • que nous trottions
  • que vous trottiez
  • qu'ils/elles trottent

Quá khứ đơn passé simple

  • je trottai
  • tu trottas
  • il/elle trotta
  • nous trottâmes
  • vous trottâtes
  • ils/elles trottèrent

Mệnh lệnh impératif

  • trotte (tu)
  • trottons (nous)
  • trottez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với trotter

  • trotter par la tête de quelqu'un — luẩn quẩn trong đầu óc ai (ý nghĩ...)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to trot

Câu hỏi thường gặp

trotter nghĩa là gì?

trotter (nội động từ) nghĩa là chạy nước kiệu, chạy lon ton, long tong.

trotter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trotter (giọng Pháp chuẩn): /tʁɔ.te/.

Chia động từ trotter ở thì hiện tại thế nào?

je trotte, tu trottes, il/elle trotte, nous trottons, vous trottez, ils/elles trottent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.