tropisme
danh từ giống đực (m)
/tʁɔ.pism/ giọng máy của trình duyệt
tropisme nghĩa là tính hướng.
Nghĩa của tropisme
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học, sinh lý học Tính hướng.
- Tropisme positiftính hướng dương
Dạng từ của tropisme
Đi với mạo từ: un tropisme · le tropisme
| Số nhiều | tropismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tropism; a feeling of headrush; an unexplainable impulse
Câu hỏi thường gặp
tropisme nghĩa là gì?
tropisme (danh từ) nghĩa là tính hướng.
tropisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tropisme (giọng Pháp chuẩn): /tʁɔ.pism/.
tropisme là giống đực hay giống cái?
tropisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).