tropicalisation
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
tropicalisation nghĩa là sự nhiệt đới hóa.
Nghĩa của tropicalisation
Danh từ · giống cái
- Sự nhiệt đới hóa.
Dạng từ của tropicalisation
Đi với mạo từ: une tropicalisation · la tropicalisation
| Số nhiều | tropicalisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tropicalization
Câu hỏi thường gặp
tropicalisation nghĩa là gì?
tropicalisation (danh từ) nghĩa là sự nhiệt đới hóa.
tropicalisation là giống đực hay giống cái?
tropicalisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).