trophoblaste
danh từ giống đực (m)
/tʁɔfɔblast/ giọng máy của trình duyệt
trophoblaste nghĩa là lá nuôi.
Nghĩa của trophoblaste
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học, sinh lý học Lá nuôi (phôi).
Dạng từ của trophoblaste
Đi với mạo từ: un trophoblaste · le trophoblaste
| Số nhiều | trophoblastes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trophoblast
Câu hỏi thường gặp
trophoblaste nghĩa là gì?
trophoblaste (danh từ) nghĩa là lá nuôi.
trophoblaste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trophoblaste (giọng Pháp chuẩn): /tʁɔfɔblast/.
trophoblaste là giống đực hay giống cái?
trophoblaste là danh từ giống đực (dùng với un, le).