trophique
/tʁɔfik/ giọng máy của trình duyệt
trophique nghĩa là dinh dưỡng.
Nghĩa của trophique
Tính từ
- Sinh vật học, sinh lý học Dinh dưỡng.
- Centre des nerfs trophiquestrung tâm dây thần kinh dinh dưỡng
Dạng từ của trophique
| Số nhiều | trophiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ trophic
Câu hỏi thường gặp
trophique nghĩa là gì?
trophique (tính từ) nghĩa là dinh dưỡng.
trophique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trophique (giọng Pháp chuẩn): /tʁɔfik/.