TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tronchet

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

tronchet nghĩa là thớt ba chân.

Nghĩa của tronchet

Danh từ · giống đực

  1. Thớt ba chân.
    • Tronchet de tonnelierthớt ba chân của thợ thùng

Dạng từ của tronchet

Đi với mạo từ: un tronchet · le tronchet

Câu hỏi thường gặp

tronchet nghĩa là gì?

tronchet (danh từ) nghĩa là thớt ba chân.

tronchet là giống đực hay giống cái?

tronchet là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.