tronche
/tʁɔ̃ʃ/ giọng máy của trình duyệt
tronche nghĩa là súc gỗ, đầu.
Nghĩa của tronche
Danh từ · giống cái
- Lâm nghiệp Súc gỗ.
- Tronc de pin de 4msúc gỗ thông dài 4 mét
- Thông tục Đầu (người).
Dạng từ của tronche
Đi với mạo từ: une tronche · la tronche
| Số nhiều | tronches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tronche
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ log; trunk; mug; face; head; brainiac; egghead
Câu hỏi thường gặp
tronche nghĩa là gì?
tronche (danh từ) nghĩa là súc gỗ, đầu.
tronche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tronche (giọng Pháp chuẩn): /tʁɔ̃ʃ/.
tronche là giống đực hay giống cái?
tronche là danh từ giống cái (dùng với une, la).