troncature
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
troncature nghĩa là sự vát cạnh.
Nghĩa của troncature
Danh từ · giống cái
- Khoáng vật học Sự vát cạnh.
Dạng từ của troncature
Đi với mạo từ: une troncature · la troncature
| Số nhiều | troncatures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ truncation
Câu hỏi thường gặp
troncature nghĩa là gì?
troncature (danh từ) nghĩa là sự vát cạnh.
troncature là giống đực hay giống cái?
troncature là danh từ giống cái (dùng với une, la).