troglodyte
danh từ giống đực (m)
/tʁɔ.ɡlɔ.dit/ giọng máy của trình duyệt
troglodyte nghĩa là người ở hang.
Nghĩa của troglodyte
Danh từ · giống đực
- Người ở hang.
- Nghĩa rộng Người làm việc dưới hầm.
- Động vật học Chim sẻ thót đuôi.
Dạng từ của troglodyte
Đi với mạo từ: un troglodyte · le troglodyte
| Số nhiều | troglodytes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ troglodyte
- Danh từ wren; chimpanzee
Câu hỏi thường gặp
troglodyte nghĩa là gì?
troglodyte (danh từ) nghĩa là người ở hang.
troglodyte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của troglodyte (giọng Pháp chuẩn): /tʁɔ.ɡlɔ.dit/.
troglodyte là giống đực hay giống cái?
troglodyte là danh từ giống đực (dùng với un, le).