trochée
danh từ giống đực (m)
/tʁɔ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt
trochée nghĩa là trosê, cụm tược.
Nghĩa của trochée
Danh từ · giống đực
- Thơ ca, sử học Trosê (cụm hai âm tiết, một ngắn một dài).
- Thực vật học Cụm tược (mọc lên từ gốc cây đốn).
Dạng từ của trochée
Đi với mạo từ: un trochée · le trochée
Câu hỏi thường gặp
trochée nghĩa là gì?
trochée (danh từ) nghĩa là trosê, cụm tược.
trochée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trochée (giọng Pháp chuẩn): /tʁɔ.ʃe/.
trochée là giống đực hay giống cái?
trochée là danh từ giống đực (dùng với un, le).