TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

trochée

danh từ giống đực (m)
/tʁɔ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

trochée nghĩa là trosê, cụm tược.

Nghĩa của trochée

Danh từ · giống đực

  1. Thơ ca, sử học Trosê (cụm hai âm tiết, một ngắn một dài).
  2. Thực vật học Cụm tược (mọc lên từ gốc cây đốn).

Dạng từ của trochée

Đi với mạo từ: un trochée · le trochée

Câu hỏi thường gặp

trochée nghĩa là gì?

trochée (danh từ) nghĩa là trosê, cụm tược.

trochée phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trochée (giọng Pháp chuẩn): /tʁɔ.ʃe/.

trochée là giống đực hay giống cái?

trochée là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.