trochosphère
danh từ giống cái (f)
/tʁɔ.kɔs.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
trochosphère nghĩa là Như trocophore.
Nghĩa của trochosphère
Danh từ · giống cái
- Như trocophore.
Dạng từ của trochosphère
Đi với mạo từ: une trochosphère · la trochosphère
| Số nhiều | trochosphères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trochosphere
Câu hỏi thường gặp
trochosphère nghĩa là gì?
trochosphère (danh từ) nghĩa là Như trocophore.
trochosphère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trochosphère (giọng Pháp chuẩn): /tʁɔ.kɔs.fɛʁ/.
trochosphère là giống đực hay giống cái?
trochosphère là danh từ giống cái (dùng với une, la).