trochlée
danh từ giống cái (f)
/tʁɔ.kle/ giọng máy của trình duyệt
trochlée nghĩa là ròng rọc.
Nghĩa của trochlée
Danh từ · giống cái
- Giải phẫu học Ròng rọc.
Dạng từ của trochlée
Đi với mạo từ: une trochlée · la trochlée
| Số nhiều | trochlées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trochlea
Câu hỏi thường gặp
trochlée nghĩa là gì?
trochlée (danh từ) nghĩa là ròng rọc.
trochlée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trochlée (giọng Pháp chuẩn): /tʁɔ.kle/.
trochlée là giống đực hay giống cái?
trochlée là danh từ giống cái (dùng với une, la).