trochiter
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
trochiter nghĩa là mấu động to.
Nghĩa của trochiter
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu học Mấu động to (xương cánh tay).
Dạng từ của trochiter
Đi với mạo từ: un trochiter · le trochiter
| Số nhiều | trochiters |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trochiter
Câu hỏi thường gặp
trochiter nghĩa là gì?
trochiter (danh từ) nghĩa là mấu động to.
trochiter là giống đực hay giống cái?
trochiter là danh từ giống đực (dùng với un, le).