triturateur
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
triturateur nghĩa là máy nghiền.
Nghĩa của triturateur
Danh từ · giống đực
- Máy nghiền.
- TRiturateur à vieux papiersmáy nghiền giấy cũ
Dạng từ của triturateur
Đi với mạo từ: un triturateur · le triturateur
| Số nhiều | triturateurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grinder; pulper
Câu hỏi thường gặp
triturateur nghĩa là gì?
triturateur (danh từ) nghĩa là máy nghiền.
triturateur là giống đực hay giống cái?
triturateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).