tritium
danh từ giống đực (m)
/tʁi.tjɔm/ giọng máy của trình duyệt
tritium nghĩa là Triti.
Nghĩa của tritium
Danh từ · giống đực
- Hóa học Triti.
Dạng từ của tritium
Đi với mạo từ: un tritium · le tritium
| Số nhiều | tritiums |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tritium
Câu hỏi thường gặp
tritium nghĩa là gì?
tritium (danh từ) nghĩa là Triti.
tritium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tritium (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.tjɔm/.
tritium là giống đực hay giống cái?
tritium là danh từ giống đực (dùng với un, le).