triton
danh từ giống đực (m)
/tʁi.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
triton nghĩa là ốc tù và, sa giông.
Nghĩa của triton
Danh từ · giống đực
- Động vật học Ốc tù và.
- Động vật học Sa giông.
- Triton (thần thoại, thần học) thần đuôi cá.
- Âm nhạc Quãng ba cung.
- Vật lý học Triton (nhân nguyên tử triti).
Dạng từ của triton
Đi với mạo từ: un triton · le triton
| Số nhiều | tritons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ newt; merman; triton
- Danh từ tritone
Câu hỏi thường gặp
triton nghĩa là gì?
triton (danh từ) nghĩa là ốc tù và, sa giông.
triton phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của triton (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.tɔ̃/.
triton là giống đực hay giống cái?
triton là danh từ giống đực (dùng với un, le).