trisyllabe
giọng máy của trình duyệt
trisyllabe nghĩa là ba âm tiết, từ ba âm tiết.
Nghĩa của trisyllabe
Tính từ
- Ngôn ngữ học (có) ba âm tiết.
- Mot trisyllabetừ ba âm tiết
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Từ ba âm tiết.
Dạng từ của trisyllabe
| Số nhiều | trisyllabes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ trisyllabic
Câu hỏi thường gặp
trisyllabe nghĩa là gì?
trisyllabe (tính từ, danh từ) nghĩa là ba âm tiết, từ ba âm tiết.