TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

trisoc

giọng máy của trình duyệt

trisoc nghĩa là kêu.

Nghĩa của trisoc

Ngoại động từ

  1. Đòi trình diễn lại ba lần.
    • On a trissé la chansonngười ta đã đòi hát lại ba lần bài hát

Nội động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Kêu (chim nhạn).
  2. Trình diễn lại ba lần (bài hát, màn kịch).
  3. Thông tục Đi, ra đi.

Câu hỏi thường gặp

trisoc nghĩa là gì?

trisoc (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là kêu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.