triptyque
danh từ giống đực (m)
/tʁip.tik/ giọng máy của trình duyệt
triptyque nghĩa là tranh bộ ba.
Nghĩa của triptyque
Danh từ · giống đực
- Nghệ thuật Tranh bộ ba.
- Sách gập ba tấm.
- Văn học Tác phẩm ba hồi.
- Giấy nhập cảnh ba tờ.
Dạng từ của triptyque
Đi với mạo từ: un triptyque · le triptyque
| Số nhiều | triptyques |
Họ từ của triptyque
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ triptych; A three-part customs document allowing for the temporary importation of a motor vehicle into a foreign country without the need to pay customs duties.; The set of three fundamental and mandatory elements (tariff classification, origin, and customs value) that serve as the legal basis for classifying, valuing, and declaring any imported or exported goods.
Câu hỏi thường gặp
triptyque nghĩa là gì?
triptyque (danh từ) nghĩa là tranh bộ ba.
triptyque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của triptyque (giọng Pháp chuẩn): /tʁip.tik/.
triptyque là giống đực hay giống cái?
triptyque là danh từ giống đực (dùng với un, le).