tripette
danh từ giống cái (f)
/tʁi.pɛt/ giọng máy của trình duyệt
tripette nghĩa là ruột nhỏ.
Nghĩa của tripette
Danh từ · giống cái
- Từ cũ, nghĩa cũ Ruột nhỏ.
- ça ne vaut pas tripette(thông tục) cái đó không có tí giá trị gì
Dạng từ của tripette
Đi với mạo từ: une tripette · la tripette
Câu hỏi thường gặp
tripette nghĩa là gì?
tripette (danh từ) nghĩa là ruột nhỏ.
tripette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tripette (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.pɛt/.
tripette là giống đực hay giống cái?
tripette là danh từ giống cái (dùng với une, la).