triperie
danh từ giống cái (f)
/tʁi.pʁi/ giọng máy của trình duyệt
triperie nghĩa là hàng lòng, nghề bán lòng.
Nghĩa của triperie
Danh từ · giống cái
- Hàng lòng.
- Nghề bán lòng.
Dạng từ của triperie
Đi với mạo từ: une triperie · la triperie
| Số nhiều | triperies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tripe shop
Câu hỏi thường gặp
triperie nghĩa là gì?
triperie (danh từ) nghĩa là hàng lòng, nghề bán lòng.
triperie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của triperie (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.pʁi/.
triperie là giống đực hay giống cái?
triperie là danh từ giống cái (dùng với une, la).