TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

triompher

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tʁi.jɔ̃.fe/ giọng máy của trình duyệt

triompher nghĩa là chiến thắng, thắng, thắng lợi, thành công.

Nghĩa của triompher

Nội động từ

  1. Chiến thắng, thắng.
    • Triompher de son adversairethắng đối thủ
    • Triompher d'une difficultéthắng một khó khăn
    • Le parti qui triomphe aux électionsđảng thắng trong cuộc bầu cử
  2. Thắng lợi, thành công.
    • Il triomphe dans la poésieanh ấy thành công trong thơ ca
  3. Hoan hỉ, hân hoan; đắc chí.
    • à la nouvelle de ces succès, elle triompheđược tin những thành công ấy, bà ta hoan hỉ
    • Il triomphe d'avoir gagné le parianh ấy đắc chí đã được cuộc
  4. Sử học Được ban thưởng vinh dự khải hoàn.
    • triompher du tempsbền

Chia động từ triompher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: triomphéHiện tại phân từ: triomphant

Hiện tại présent

  • je triomphe
  • tu triomphes
  • il/elle triomphe
  • nous triomphons
  • vous triomphez
  • ils/elles triomphent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai triomphé
  • tu as triomphé
  • il/elle a triomphé
  • nous avons triomphé
  • vous avez triomphé
  • ils/elles ont triomphé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je triomphais
  • tu triomphais
  • il/elle triomphait
  • nous triomphions
  • vous triomphiez
  • ils/elles triomphaient

Tương lai đơn futur simple

  • je triompherai
  • tu triompheras
  • il/elle triomphera
  • nous triompherons
  • vous triompherez
  • ils/elles triompheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je triompherais
  • tu triompherais
  • il/elle triompherait
  • nous triompherions
  • vous triompheriez
  • ils/elles triompheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je triomphe
  • que tu triomphes
  • qu'il/elle triomphe
  • que nous triomphions
  • que vous triomphiez
  • qu'ils/elles triomphent

Quá khứ đơn passé simple

  • je triomphai
  • tu triomphas
  • il/elle triompha
  • nous triomphâmes
  • vous triomphâtes
  • ils/elles triomphèrent

Mệnh lệnh impératif

  • triomphe (tu)
  • triomphons (nous)
  • triomphez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với triompher

  • À vaincre sans péril, on triomphe sans gloire. Không vào hang cọp sao bắt được cọp con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #709221
  • Tom me regarda triomphant et dit : « Échec et mat. » Tom nhìn vào tôi với vẻ đắc thắng và nói, "Chiếu tướng." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2744251

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to triumph

Câu hỏi thường gặp

triompher nghĩa là gì?

triompher (nội động từ) nghĩa là chiến thắng, thắng, thắng lợi, thành công.

triompher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của triompher (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.jɔ̃.fe/.

Chia động từ triompher ở thì hiện tại thế nào?

je triomphe, tu triomphes, il/elle triomphe, nous triomphons, vous triomphez, ils/elles triomphent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.