TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

trionyx

danh từ giống đực (m)
/tʁijɔniks/ giọng máy của trình duyệt

trionyx nghĩa là con ba ba.

Nghĩa của trionyx

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Con ba ba.

Dạng từ của trionyx

Đi với mạo từ: un trionyx · le trionyx

Câu hỏi thường gặp

trionyx nghĩa là gì?

trionyx (danh từ) nghĩa là con ba ba.

trionyx phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trionyx (giọng Pháp chuẩn): /tʁijɔniks/.

trionyx là giống đực hay giống cái?

trionyx là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.