triglycéride
danh từ giống đực (m)
/tʁi.ɡli.se.ʁid/ giọng máy của trình duyệt
triglycéride nghĩa là Triglixerit.
Nghĩa của triglycéride
Danh từ · giống đực
- Hóa học; sinh vật học; sinh lý học Triglixerit.
Dạng từ của triglycéride
Đi với mạo từ: un triglycéride · le triglycéride
| Số nhiều | triglycérides |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ triglyceride
Câu hỏi thường gặp
triglycéride nghĩa là gì?
triglycéride (danh từ) nghĩa là Triglixerit.
triglycéride phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của triglycéride (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.ɡli.se.ʁid/.
triglycéride là giống đực hay giống cái?
triglycéride là danh từ giống đực (dùng với un, le).