TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

trifouillée

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

trifouillée nghĩa là đống lộn xộn, trận đòn.

Nghĩa của trifouillée

Danh từ · giống cái

  1. Thân mật Đống lộn xộn.
    • Trifouillée d'outilsđống lộn xộn dụng cụ
  2. Thông tục Trận đòn.
    • Flanquer une trifouilléecho một trận đòn

Dạng từ của trifouillée

Đi với mạo từ: une trifouillée · la trifouillée

Câu hỏi thường gặp

trifouillée nghĩa là gì?

trifouillée (danh từ) nghĩa là đống lộn xộn, trận đòn.

trifouillée là giống đực hay giống cái?

trifouillée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.