trifouillée
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
trifouillée nghĩa là đống lộn xộn, trận đòn.
Nghĩa của trifouillée
Danh từ · giống cái
- Thân mật Đống lộn xộn.
- Trifouillée d'outilsđống lộn xộn dụng cụ
- Thông tục Trận đòn.
- Flanquer une trifouilléecho một trận đòn
Dạng từ của trifouillée
Đi với mạo từ: une trifouillée · la trifouillée
Câu hỏi thường gặp
trifouillée nghĩa là gì?
trifouillée (danh từ) nghĩa là đống lộn xộn, trận đòn.
trifouillée là giống đực hay giống cái?
trifouillée là danh từ giống cái (dùng với une, la).