trigone
danh từ giống đực (m)
/tʁigɔn/ giọng máy của trình duyệt
trigone nghĩa là tam giác, ba góc.
Nghĩa của trigone
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu học Tam giác.
- Trigone cérébraltam giác não
Tính từ
- Từ hiếm; nghĩa ít dùng (có) ba góc, tam giác.
Dạng từ của trigone
Đi với mạo từ: un trigone · le trigone
Câu hỏi thường gặp
trigone nghĩa là gì?
trigone (danh từ, tính từ) nghĩa là tam giác, ba góc.
trigone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trigone (giọng Pháp chuẩn): /tʁigɔn/.
trigone là giống đực hay giống cái?
trigone là danh từ giống đực (dùng với un, le).