TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

trigone

danh từ giống đực (m)
/tʁigɔn/ giọng máy của trình duyệt

trigone nghĩa là tam giác, ba góc.

Nghĩa của trigone

Danh từ · giống đực

  1. Giải phẫu học Tam giác.
    • Trigone cérébraltam giác não

Tính từ

  1. Từ hiếm; nghĩa ít dùng (có) ba góc, tam giác.

Dạng từ của trigone

Đi với mạo từ: un trigone · le trigone

Câu hỏi thường gặp

trigone nghĩa là gì?

trigone (danh từ, tính từ) nghĩa là tam giác, ba góc.

trigone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trigone (giọng Pháp chuẩn): /tʁigɔn/.

trigone là giống đực hay giống cái?

trigone là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.