tricentenaire
danh từ giống đực (m)
/tʁi.sɑ̃t.nɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
tricentenaire nghĩa là ba trăm năm.
Nghĩa của tricentenaire
Danh từ · giống đực
- Kỷ niệm ba trăm năm.
- Célébrer le tricentenaire d'un poètetổ chức kỷ niệm ba trăm năm một nhà thơ
Tính từ
- Từ hiếm; nghĩa ít dùng (được) ba trăm năm.
Dạng từ của tricentenaire
Đi với mạo từ: un tricentenaire · le tricentenaire
| Số nhiều | tricentenaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tercentenary, tricentennial
Câu hỏi thường gặp
tricentenaire nghĩa là gì?
tricentenaire (danh từ, tính từ) nghĩa là ba trăm năm.
tricentenaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tricentenaire (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.sɑ̃t.nɛʁ/.
tricentenaire là giống đực hay giống cái?
tricentenaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).