tricennal
/tʁi.sɛ.nal/ giọng máy của trình duyệt
tricennal nghĩa là về ba mươi năm.
Nghĩa của tricennal
Tính từ
- Về ba mươi năm.
- Anniversaire tricennalkỷ niệm ba mươi năm
Dạng từ của tricennal
| Số nhiều | tricennaux |
| Giống cái | tricennale |
| Giống cái số nhiều | tricennales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ tricennial
Câu hỏi thường gặp
tricennal nghĩa là gì?
tricennal (tính từ) nghĩa là về ba mươi năm.
tricennal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tricennal (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.sɛ.nal/.