trancheur
danh từ giống đực (m)
/tʁɑ̃.ʃœʁ/ giọng máy của trình duyệt
trancheur nghĩa là thợ xẻ rãnh, người mổ cá.
Nghĩa của trancheur
Danh từ · giống đực
- Ngành mỏ Thợ xẻ rãnh.
- Người mổ cá (cá moruy).
- Thợ xẻ ván mỏng, chủ xưởng xẻ ván mỏng.
Dạng từ của trancheur
Đi với mạo từ: un trancheur · le trancheur
| Số nhiều | trancheurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ slicer
Câu hỏi thường gặp
trancheur nghĩa là gì?
trancheur (danh từ) nghĩa là thợ xẻ rãnh, người mổ cá.
trancheur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trancheur (giọng Pháp chuẩn): /tʁɑ̃.ʃœʁ/.
trancheur là giống đực hay giống cái?
trancheur là danh từ giống đực (dùng với un, le).