tranchée-abri
danh từ giống cái (f)
/tʁɑ̃.ʃe.a.bʁi/ giọng máy của trình duyệt
tranchée-abri nghĩa là hầm hào.
Nghĩa của tranchée-abri
Danh từ · giống cái
- Quân sự Hầm hào.
Dạng từ của tranchée-abri
Đi với mạo từ: une tranchée-abri · la tranchée-abri
| Số nhiều | tranchées-abris |
Câu hỏi thường gặp
tranchée-abri nghĩa là gì?
tranchée-abri (danh từ) nghĩa là hầm hào.
tranchée-abri phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tranchée-abri (giọng Pháp chuẩn): /tʁɑ̃.ʃe.a.bʁi/.
tranchée-abri là giống đực hay giống cái?
tranchée-abri là danh từ giống cái (dùng với une, la).