traille
danh từ giống cái (f)
/tʁaj/ giọng máy của trình duyệt
traille nghĩa là đò ngang kéo cáp.
Nghĩa của traille
Danh từ · giống cái
- Dây cáp kéo đò ngang, đò ngang kéo cáp.
- Ngư nghiệp Như chalut.
- Pêcher à la traillecâu bằng lưới rê
Dạng từ của traille
Đi với mạo từ: une traille · la traille
| Số nhiều | trailles |
Họ từ của traille
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a cable along which a ferry is pulled; Such a ferry
Câu hỏi thường gặp
traille nghĩa là gì?
traille (danh từ) nghĩa là đò ngang kéo cáp.
traille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của traille (giọng Pháp chuẩn): /tʁaj/.
traille là giống đực hay giống cái?
traille là danh từ giống cái (dùng với une, la).