TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

trahir

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/tʁa.iʁ/ giọng máy của trình duyệt

trahir nghĩa là phản, phản bội, để lộ, tiết lộ.

Nghĩa của trahir

Ngoại động từ

  1. Phản, phản bội.
    • Trahir son paysphản quốc
    • Trahir ses amisphản bội bè bạn
    • Trahir ses sermentsphản bộ lời thề
    • Trahir la confiancephụ lòng tin
  2. Để lộ, tiết lộ.
    • Trahir un secretđể lộ một bí mật
  3. Biểu lộ.
    • Ne pas trahir ses émotionskhông biểu lộ xúc cảm của mình
  4. Bóp méo, không phản ánh đúng.
    • Trahir la pensée d'un auteurkhông phản ánh đúng tư tưởng của một tác giả
  5. Bỏ rơi, để lơi.
    • Ses forces l'ont trahisức lực của nó đã lơi ra

Chia động từ trahir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: trahiHiện tại phân từ: trahissant

Hiện tại présent

  • je trahis
  • tu trahis
  • il/elle trahit
  • nous trahissons
  • vous trahissez
  • ils/elles trahissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai trahi
  • tu as trahi
  • il/elle a trahi
  • nous avons trahi
  • vous avez trahi
  • ils/elles ont trahi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je trahissais
  • tu trahissais
  • il/elle trahissait
  • nous trahissions
  • vous trahissiez
  • ils/elles trahissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je trahirai
  • tu trahiras
  • il/elle trahira
  • nous trahirons
  • vous trahirez
  • ils/elles trahiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je trahirais
  • tu trahirais
  • il/elle trahirait
  • nous trahirions
  • vous trahiriez
  • ils/elles trahiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je trahisse
  • que tu trahisses
  • qu'il/elle trahisse
  • que nous trahissions
  • que vous trahissiez
  • qu'ils/elles trahissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je trahis
  • tu trahis
  • il/elle trahit
  • nous trahîmes
  • vous trahîtes
  • ils/elles trahirent

Mệnh lệnh impératif

  • trahis (tu)
  • trahissons (nous)
  • trahissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của trahir

Câu ví dụ với trahir

  • Je me suis senti trahi et humilié. Tôi đã cảm thấy bị phản bội và bị sỉ nhục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11916570
  • Je ne vous ai pas trahis. Tôi không phản bội cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3250438
  • Je ne t'ai pas trahi. Tôi không phản bội cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4232432
  • Je ne vous ai pas trahi. Tôi không phản bội cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4232434
  • Il t'a trahi. Anh ấy đã phản bội bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1118948
  • Il vous a trahi. Anh ấy đã phản bội bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1118950
  • Il vous trahissait. Anh ấy đã phản bội bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1118946

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to betray; to give away, to reveal

Câu hỏi thường gặp

trahir nghĩa là gì?

trahir (ngoại động từ) nghĩa là phản, phản bội, để lộ, tiết lộ.

trahir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trahir (giọng Pháp chuẩn): /tʁa.iʁ/.

Chia động từ trahir ở thì hiện tại thế nào?

je trahis, tu trahis, il/elle trahit, nous trahissons, vous trahissez, ils/elles trahissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.