trahir
trahir nghĩa là phản, phản bội, để lộ, tiết lộ.
Nghĩa của trahir
Ngoại động từ
- Phản, phản bội.
- Trahir son paysphản quốc
- Trahir ses amisphản bội bè bạn
- Trahir ses sermentsphản bộ lời thề
- Trahir la confiancephụ lòng tin
- Để lộ, tiết lộ.
- Trahir un secretđể lộ một bí mật
- Biểu lộ.
- Ne pas trahir ses émotionskhông biểu lộ xúc cảm của mình
- Bóp méo, không phản ánh đúng.
- Trahir la pensée d'un auteurkhông phản ánh đúng tư tưởng của một tác giả
- Bỏ rơi, để lơi.
- Ses forces l'ont trahisức lực của nó đã lơi ra
Chia động từ trahir
Hiện tại présent
- je trahis
- tu trahis
- il/elle trahit
- nous trahissons
- vous trahissez
- ils/elles trahissent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai trahi
- tu as trahi
- il/elle a trahi
- nous avons trahi
- vous avez trahi
- ils/elles ont trahi
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je trahissais
- tu trahissais
- il/elle trahissait
- nous trahissions
- vous trahissiez
- ils/elles trahissaient
Tương lai đơn futur simple
- je trahirai
- tu trahiras
- il/elle trahira
- nous trahirons
- vous trahirez
- ils/elles trahiront
Điều kiện conditionnel présent
- je trahirais
- tu trahirais
- il/elle trahirait
- nous trahirions
- vous trahiriez
- ils/elles trahiraient
Giả định subjonctif présent
- que je trahisse
- que tu trahisses
- qu'il/elle trahisse
- que nous trahissions
- que vous trahissiez
- qu'ils/elles trahissent
Quá khứ đơn passé simple
- je trahis
- tu trahis
- il/elle trahit
- nous trahîmes
- vous trahîtes
- ils/elles trahirent
Mệnh lệnh impératif
- trahis (tu)
- trahissons (nous)
- trahissez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của trahir
Câu ví dụ với trahir
- Je me suis senti trahi et humilié. Tôi đã cảm thấy bị phản bội và bị sỉ nhục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11916570
- Je ne vous ai pas trahis. Tôi không phản bội cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3250438
- Je ne t'ai pas trahi. Tôi không phản bội cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4232432
- Je ne vous ai pas trahi. Tôi không phản bội cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4232434
- Il t'a trahi. Anh ấy đã phản bội bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1118948
- Il vous a trahi. Anh ấy đã phản bội bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1118950
- Il vous trahissait. Anh ấy đã phản bội bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1118946
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to betray; to give away, to reveal
Câu hỏi thường gặp
trahir nghĩa là gì?
trahir (ngoại động từ) nghĩa là phản, phản bội, để lộ, tiết lộ.
trahir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trahir (giọng Pháp chuẩn): /tʁa.iʁ/.
Chia động từ trahir ở thì hiện tại thế nào?
je trahis, tu trahis, il/elle trahit, nous trahissons, vous trahissez, ils/elles trahissent.