tragédien
danh từ giống đực (m)
/tʁa.ʒe.djɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
tragédien nghĩa là diễn viên bi kịch.
Nghĩa của tragédien
Danh từ · giống đực
- Diễn viên bi kịch.
Dạng từ của tragédien
Đi với mạo từ: un tragédien · le tragédien
| Số nhiều | tragédiens |
| Giống cái | tragédienne |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tragedian
Câu hỏi thường gặp
tragédien nghĩa là gì?
tragédien (danh từ) nghĩa là diễn viên bi kịch.
tragédien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tragédien (giọng Pháp chuẩn): /tʁa.ʒe.djɛ̃/.
tragédien là giống đực hay giống cái?
tragédien là danh từ giống đực (dùng với un, le).