tragédie
tragédie nghĩa là bi kịch.
Nghĩa của tragédie
Danh từ · giống cái
- Bi kịch.
- Les tragédies de Corneillenhững bi kịch của Coóc-nây
- Sa vie est une véritable tragédie(nghĩa bóng) cuộc sống của anh ta là một bi kịch
- Jouer de la tragédie(thân mật) làm bộ thê thảm, vờ lâm ly
Dạng từ của tragédie
Đi với mạo từ: une tragédie · la tragédie
| Số nhiều | tragédies |
Họ từ của tragédie
Câu ví dụ với tragédie
- Quelle tragédie ! Bi đát quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4626015
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tragedy; tragedy (tragic event, especially one involving great loss of life or injury)
Câu hỏi thường gặp
tragédie nghĩa là gì?
tragédie (danh từ) nghĩa là bi kịch.
tragédie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tragédie (giọng Pháp chuẩn): /tʁa.ʒe.di/.
tragédie là giống đực hay giống cái?
tragédie là danh từ giống cái (dùng với une, la).