tragi-comédie
danh từ giống cái (f)
/tʁa.ʒi.kɔ.me.di/ giọng máy của trình duyệt
tragi-comédie nghĩa là bi hài kịch.
Nghĩa của tragi-comédie
Danh từ · giống cái
- Bi hài kịch.
- Cet événement de sa vie est une tragi-comédie(nghĩa bóng) sự kiện đó trong cuộc đời anh ta là một bi hài kịch
Dạng từ của tragi-comédie
Đi với mạo từ: une tragi-comédie · la tragi-comédie
| Số nhiều | tragi-comédies |
Câu hỏi thường gặp
tragi-comédie nghĩa là gì?
tragi-comédie (danh từ) nghĩa là bi hài kịch.
tragi-comédie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tragi-comédie (giọng Pháp chuẩn): /tʁa.ʒi.kɔ.me.di/.
tragi-comédie là giống đực hay giống cái?
tragi-comédie là danh từ giống cái (dùng với une, la).