traditeur
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
traditeur nghĩa là kẻ bội đạo.
Nghĩa của traditeur
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo, sử học Kẻ giao nộp sách thánh (để thoát chết), kẻ bội đạo.
Dạng từ của traditeur
Đi với mạo từ: un traditeur · le traditeur
| Số nhiều | traditeurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ traitor
Câu hỏi thường gặp
traditeur nghĩa là gì?
traditeur (danh từ) nghĩa là kẻ bội đạo.
traditeur là giống đực hay giống cái?
traditeur là danh từ giống đực (dùng với un, le).