TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

trade-union

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

trade-union nghĩa là hội công liên.

Nghĩa của trade-union

Danh từ · giống cái

  1. Hội công liên (Anh).

Dạng từ của trade-union

Đi với mạo từ: une trade-union · la trade-union

Câu hỏi thường gặp

trade-union nghĩa là gì?

trade-union (danh từ) nghĩa là hội công liên.

trade-union là giống đực hay giống cái?

trade-union là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.