tractation
danh từ giống cái (f)
/tʁak.ta.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
tractation nghĩa là cuộc mặc cả.
Nghĩa của tractation
Danh từ · giống cái
- Nghĩa xấu Cuộc mặc cả.
- Louches tractationsnhững cuộc mặc cả ám muội
Dạng từ của tractation
Đi với mạo từ: une tractation · la tractation
| Số nhiều | tractations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tractation
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ negotiation
Câu hỏi thường gặp
tractation nghĩa là gì?
tractation (danh từ) nghĩa là cuộc mặc cả.
tractation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tractation (giọng Pháp chuẩn): /tʁak.ta.sjɔ̃/.
tractation là giống đực hay giống cái?
tractation là danh từ giống cái (dùng với une, la).