trachéo-bronchite
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
trachéo-bronchite nghĩa là viêm khí phế quản.
Nghĩa của trachéo-bronchite
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm khí phế quản.
Dạng từ của trachéo-bronchite
Đi với mạo từ: une trachéo-bronchite · la trachéo-bronchite
| Số nhiều | trachéo-bronchites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tracheobronchitis
Câu hỏi thường gặp
trachéo-bronchite nghĩa là gì?
trachéo-bronchite (danh từ) nghĩa là viêm khí phế quản.
trachéo-bronchite là giống đực hay giống cái?
trachéo-bronchite là danh từ giống cái (dùng với une, la).