trachéotomie
danh từ giống cái (f)
/tʁa.ke.ɔ.tɔ.mi/ giọng máy của trình duyệt
trachéotomie nghĩa là Thủ thuật mở khí quản.
Nghĩa của trachéotomie
Danh từ · giống cái
- Y học Thủ thuật mở khí quản.
Dạng từ của trachéotomie
Đi với mạo từ: une trachéotomie · la trachéotomie
| Số nhiều | trachéotomies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tracheotomy
Câu hỏi thường gặp
trachéotomie nghĩa là gì?
trachéotomie (danh từ) nghĩa là Thủ thuật mở khí quản.
trachéotomie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trachéotomie (giọng Pháp chuẩn): /tʁa.ke.ɔ.tɔ.mi/.
trachéotomie là giống đực hay giống cái?
trachéotomie là danh từ giống cái (dùng với une, la).