trachéide
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
trachéide nghĩa là mạch chắp.
Nghĩa của trachéide
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Mạch chắp.
Dạng từ của trachéide
Đi với mạo từ: une trachéide · la trachéide
| Số nhiều | trachéides |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tracheid
Câu hỏi thường gặp
trachéide nghĩa là gì?
trachéide (danh từ) nghĩa là mạch chắp.
trachéide là giống đực hay giống cái?
trachéide là danh từ giống cái (dùng với une, la).