trachée-artère
danh từ giống cái (f)
/tʁa.ʃe.aʁ.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
trachée-artère nghĩa là khí quản.
Nghĩa của trachée-artère
Danh từ · giống cái
- Giải phẫu Khí quản.
Dạng từ của trachée-artère
Đi với mạo từ: une trachée-artère · la trachée-artère
| Số nhiều | trachée-artères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ windpipe
Câu hỏi thường gặp
trachée-artère nghĩa là gì?
trachée-artère (danh từ) nghĩa là khí quản.
trachée-artère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trachée-artère (giọng Pháp chuẩn): /tʁa.ʃe.aʁ.tɛʁ/.
trachée-artère là giống đực hay giống cái?
trachée-artère là danh từ giống cái (dùng với une, la).