TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tracement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

tracement nghĩa là sự vạch, sự kẻ.

Nghĩa của tracement

Danh từ · giống đực

  1. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Sự vạch, sự kẻ.
    • Le tracement d'une lignesự kẻ một đường

Dạng từ của tracement

Đi với mạo từ: un tracement · le tracement

Câu hỏi thường gặp

tracement nghĩa là gì?

tracement (danh từ) nghĩa là sự vạch, sự kẻ.

tracement là giống đực hay giống cái?

tracement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.