tracasser
tracasser nghĩa là làm cho lo lắng, làm cho phiền nhiễu, xáo trộn, cời.
Nghĩa của tracasser
Ngoại động từ
- Làm cho lo lắng, làm cho phiền nhiễu.
- Des difficultés financières le tracassentnhững khó khăn về tài chính làm cho anh ấy lo lắng
- Từ cũ, nghĩa cũ Xáo trộn, cời.
- Tracasser le feucời lửa
Nội động từ
- Từ cũ, nghĩa cũ Đi đi lại lại, loay hoay.
- Elle ne fait que tracasser du matin au soirbà ta chỉ loay hoay từ sáng đến tối
Chia động từ tracasser
Hiện tại présent
- je tracasse
- tu tracasses
- il/elle tracasse
- nous tracassons
- vous tracassez
- ils/elles tracassent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai tracassé
- tu as tracassé
- il/elle a tracassé
- nous avons tracassé
- vous avez tracassé
- ils/elles ont tracassé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je tracassais
- tu tracassais
- il/elle tracassait
- nous tracassions
- vous tracassiez
- ils/elles tracassaient
Tương lai đơn futur simple
- je tracasserai
- tu tracasseras
- il/elle tracassera
- nous tracasserons
- vous tracasserez
- ils/elles tracasseront
Điều kiện conditionnel présent
- je tracasserais
- tu tracasserais
- il/elle tracasserait
- nous tracasserions
- vous tracasseriez
- ils/elles tracasseraient
Giả định subjonctif présent
- que je tracasse
- que tu tracasses
- qu'il/elle tracasse
- que nous tracassions
- que vous tracassiez
- qu'ils/elles tracassent
Quá khứ đơn passé simple
- je tracassai
- tu tracassas
- il/elle tracassa
- nous tracassâmes
- vous tracassâtes
- ils/elles tracassèrent
Mệnh lệnh impératif
- tracasse (tu)
- tracassons (nous)
- tracassez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tracasser
Đồng nghĩa
Họ từ của tracasser
Câu ví dụ với tracasser
- J'ai fait celle que ça ne tracassait pas. Tôi giả vờ rằng điều đó chẳng ảnh hưởng gì đến mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2390055
- J'ai fait celui que ça ne tracassait pas. Tôi giả vờ rằng điều đó chẳng ảnh hưởng gì đến mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2390059
- J'ai fait comme si ça ne me tracassait pas. Tôi giả vờ rằng điều đó chẳng ảnh hưởng gì đến mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2390060
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bother, to annoy, to worry; to fret, to fuss
Câu hỏi thường gặp
tracasser nghĩa là gì?
tracasser (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho lo lắng, làm cho phiền nhiễu, xáo trộn, cời.
tracasser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tracasser (giọng Pháp chuẩn): /tʁa.ka.se/.
Chia động từ tracasser ở thì hiện tại thế nào?
je tracasse, tu tracasses, il/elle tracasse, nous tracassons, vous tracassez, ils/elles tracassent.