TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tracasser

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/tʁa.ka.se/ giọng máy của trình duyệt

tracasser nghĩa là làm cho lo lắng, làm cho phiền nhiễu, xáo trộn, cời.

Nghĩa của tracasser

Ngoại động từ

  1. Làm cho lo lắng, làm cho phiền nhiễu.
    • Des difficultés financières le tracassentnhững khó khăn về tài chính làm cho anh ấy lo lắng
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Xáo trộn, cời.
    • Tracasser le feucời lửa

Nội động từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Đi đi lại lại, loay hoay.
    • Elle ne fait que tracasser du matin au soirbà ta chỉ loay hoay từ sáng đến tối

Chia động từ tracasser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: tracasséHiện tại phân từ: tracassant

Hiện tại présent

  • je tracasse
  • tu tracasses
  • il/elle tracasse
  • nous tracassons
  • vous tracassez
  • ils/elles tracassent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai tracassé
  • tu as tracassé
  • il/elle a tracassé
  • nous avons tracassé
  • vous avez tracassé
  • ils/elles ont tracassé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je tracassais
  • tu tracassais
  • il/elle tracassait
  • nous tracassions
  • vous tracassiez
  • ils/elles tracassaient

Tương lai đơn futur simple

  • je tracasserai
  • tu tracasseras
  • il/elle tracassera
  • nous tracasserons
  • vous tracasserez
  • ils/elles tracasseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je tracasserais
  • tu tracasserais
  • il/elle tracasserait
  • nous tracasserions
  • vous tracasseriez
  • ils/elles tracasseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je tracasse
  • que tu tracasses
  • qu'il/elle tracasse
  • que nous tracassions
  • que vous tracassiez
  • qu'ils/elles tracassent

Quá khứ đơn passé simple

  • je tracassai
  • tu tracassas
  • il/elle tracassa
  • nous tracassâmes
  • vous tracassâtes
  • ils/elles tracassèrent

Mệnh lệnh impératif

  • tracasse (tu)
  • tracassons (nous)
  • tracassez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tracasser

Đồng nghĩa

Họ từ của tracasser

Câu ví dụ với tracasser

  • J'ai fait celle que ça ne tracassait pas. Tôi giả vờ rằng điều đó chẳng ảnh hưởng gì đến mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2390055
  • J'ai fait celui que ça ne tracassait pas. Tôi giả vờ rằng điều đó chẳng ảnh hưởng gì đến mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2390059
  • J'ai fait comme si ça ne me tracassait pas. Tôi giả vờ rằng điều đó chẳng ảnh hưởng gì đến mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2390060

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bother, to annoy, to worry; to fret, to fuss

Câu hỏi thường gặp

tracasser nghĩa là gì?

tracasser (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho lo lắng, làm cho phiền nhiễu, xáo trộn, cời.

tracasser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tracasser (giọng Pháp chuẩn): /tʁa.ka.se/.

Chia động từ tracasser ở thì hiện tại thế nào?

je tracasse, tu tracasses, il/elle tracasse, nous tracassons, vous tracassez, ils/elles tracassent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.